chiều lòng

Động từ
Động từ
  1. Làm theo ý của người khác, cốt được vừa lòng (chứ thực ra không thích làm như vậy).
    • Chiều lòng bác ấy mà tôi nhận làm việc đó.

Câu ví dụ thêm

  • Tom đã cố gắng hết sức để chiều lòng bố mẹ.Tom tried his best to please his parents.

"chiều lòng" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái เอาใจ ao-jai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chiềuâm đầu ch · vần iêu · thanh huyền
lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chiều lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.