triều
Âm tiết tiếng Việt · có trong 37 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "triêu"
"triều" là một từ
Danh từ. "Triều đình" hay "triều đại" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "triều"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "triều"
triều đìnhNơi các quan vào chầu vua và bàn việc nước; thường dùng để chỉ cơ quan trung ương, do vua trực tiếp đứng đầu, của nhà nước quân chủ.triều đạiThời trị vì của một ông vua hay một vị vua.triều chínhĐường lối chính trị hoặc chính sự của một triều đình.triều dãchốn dân gian (khác với giới cầm quyền)triều cườngNước triều lên, thuỷ triều lên.Triều ChâuMột thành phố ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.triều banCấp bậc trong triều.triều cốngNói các vua chư hầu xưa đích thân đem lễ vật đến cống hiến thiên tử.triều phụcQuần áo các quan mặc khi vào chầu vua.triều thầnQuan lại trong triều.triều kiệtThời điểm trong chu kỳ ngày khi mực nước biển xuống thấp nhất.triều miếuCung điện và nơi thờ nhà vua.triều đườngNơi nhà vua thiết triều.triều nghiCũ, id. Nghi lễ của triều đình.triều caBuổi thiết triều.triều kiếnVào chầu vua.triều yếtNói các quan vào chầu vua.
Từ có "triều" ở sau
Bắc Triều Tiênxem Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiêntiếng Triều Tiênxem tiếng Hànsóng triều(Thiên văn học) .Hải TriềuSông Luộc, chảy qua phía nam Hải Hưng, chảy vào tỉnh Thái Bình.vương triềuTriều đại hoặc triều đình thời phong kiến.thủy triềuHiện tượng nước biển lên xuống trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng.Cổ Triều TiênTriều đại đầu tiên của Triều Tiên tồn tại từ năm thành lập là 2333 TCN cho đến năm 108 TCN khi nhà Hán đánh bại.Tân TriềuMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.bãi triềuxem bãi chầuđại triều nghi việnKhoảnh sân trước mặt đại triều điện để thần tử hành lễ lạy quân vương.hoàng triềuTriều vua đang trị vì.Bình TriềuMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.thiên triềuMột từ thời phong kiến mà các nước chư hầu thần phục đế quốc Trung Quốc dùng để gọi triều đình của hoàng đế Trung Quốc.Bế TriềuMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.giáo triềuThuật ngữ chung dùng để chỉ các tổ chức, cơ quan, văn phòng và cá nhân nhằm trợ giúp một người trong nhiệm vụ điều hành mục vụ và quản trị trong Công giáo.Lịch triều hiến chương loại chíLịch triều tạp kỉ.ruộng triềuRuộng lầy lội ở vùng đất trũng.đường triều thái bảoChức thái bảo của vua Đường tặng Mai công.Quán TriềuMột phường thuộc thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
Cùng vần "iêu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.