Định nghĩa
- Chức thái bảo của vua Đường tặng Mai công.
Cấu tạo âm tiết
| đường | âm đầu đ · vần ương · thanh huyền |
| triều | âm đầu tr · vần iêu · thanh huyền |
| thái | âm đầu th · vần ai · thanh sắc |
| bảo | âm đầu b · vần ao · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "đường triều thái bảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.