Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thủy triều

Danh từ
Danh từ
  1. Hiện tượng nước biển lên xuống trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng.
    • Theo dõi thuỷ triều.

"thủy triều" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý la marea

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
triềuâm đầu tr · vần iêu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thủy triều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.