diều

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
iêuvần
huyềnthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "diêu"

"diều" là một từ

Danh từ. Diều hâu (nói tắt). Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "diều"

Từ có "diều" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.