diệu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
iêuvần
nặngthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "diêu"

"diệu" là một từ

Tính từ. (Id.; kết hợp hạn chế) . Có khả năng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Mưu kế rất diệu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "diệu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "diệu"

Từ có "diệu" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.