diệu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "diêu"
"diệu" là một từ
Tính từ. (Id.; kết hợp hạn chế) . Có khả năng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Mưu kế rất diệu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "diệu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "diệu"
diệu vợiXa xôi, cách trở.diệu kếSự nhạy bén trong việc lập kế hoạch.diệu kìNhư kỳ diệu.diệu phápGiáo pháp kỳ diệu.
Từ có "diệu" ở sau
tuyệt diệuTốt, tài khéo đến cực độ.nhập diệuĐạt đến chỗ hay.thần diệuCó khả năng đem lại kết quả tốt đẹp một cách kì lạ, như có phép mầu nhiệm.huyền diệuSâu kín và nhiệm mầu.vi diệuMầu nhiệm kỳ diệu.huyễn diệuKhoe khoang làm cho người khác quáng mắt.ảo diệuĐẹp khôn tả.
Cùng vần "iêu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.