Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhập diệu

Động từ
Động từ
  1. Đạt đến chỗ hay.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Học đàn đã nhập diệu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

nhậpâm đầu nh · vần âp · thanh nặng
diệuâm đầu d · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhập diệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.