kiệu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
iêuvần
nặngthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "kiêu"

"kiệu" là một từ

Danh từ, Động từ. Phương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kiệu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "kiệu"

Từ có "kiệu" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.