kiệu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "kiêu"
"kiệu" là một từ
Danh từ, Động từ. Phương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kiệu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kiệu"
kiệu phuPhu khiêng kiệu.kiệu bát cốngKiệu to không có mui, mười sáu người khiêng bằng tám cái đòn.kiệu tayNói hai trẻ em bắt tréo tay nhau để cho một đứa khác ngồi lên trên.
Từ có "kiệu" ở sau
Cùng vần "iêu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.