Định nghĩa
- Kiệu to không có mui, mười sáu người khiêng bằng tám cái đòn.
Cấu tạo âm tiết
| kiệu | âm đầu k · vần iêu · thanh nặng |
| bát | âm đầu b · vần at · thanh sắc |
| cống | âm đầu c · vần ông · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "kiệu bát cống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.