cống

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ôngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "công"

"cống" là một từ

Danh từ, Động từ. Đường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cống"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cống"

Từ có "cống" ở sau

Cùng vần "ông", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.