cống
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "công"
"cống" là một từ
Danh từ, Động từ. Đường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cống"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cống"
cống hiếnSự đóng góp to lớn.cống sĩNgười ứng thí tiến sĩ.cống các(cổ) Chốn sinh hoạt chung.Cống VịMột phường thuộc quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.cống thầnNước này phụng cống xưng thần nước kia.cống sinhđể chỉ những người học trò giỏi được cử đi thi Hương
Từ có "cống" ở sau
Tây Cốngxem Sài Gòn.chính cốngĐích thực, đúng nguồn gốc.hương cốngTừ dùng để chỉ cử nhân trước thời .cầu cốngCầu và cống, về mặt là những công trình bảo đảm giao thông (nói khái quát)trường quan, cống sĩQuan trường và những người đã đỗ ông cống ở các kỳ thi hương, nay vào thi hội.tiến cốngNói nước nhỏ dâng hiến những sản vật quý cho nước lớn.triều cốngNói các vua chư hầu xưa đích thân đem lễ vật đến cống hiến thiên tử.kiệu bát cốngKiệu to không có mui, mười sáu người khiêng bằng tám cái đòn.tuế cốngNói một nước nhỏ hằng năm sai sứ đem tặng phẩm đi biếu một nước lớn ở bên cạnh (cũ).
Cùng vần "ông", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.