tiến cống

Động từ
Động từ
  1. Nói nước nhỏ dâng hiến những sản vật quý cho nước lớn.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tiếnâm đầu t · vần iên · thanh sắc
cốngâm đầu c · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tiến cống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.