Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiến

Âm tiết tiếng Việt · có trong 73 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
iênvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "tiên"

"tiến" là một từ

Động từ. Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tiến"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tiến"

tiến bộTrở nên giỏi hơn, hay hơn trước.tiến sĩNgười đậu kỳ thi đình (thời phong kiến ở Việt Nam).tiến hànhLàm, được thực hiện.tiến triểnCó tiến bộ và phát triển.tiến hóaBiến đổi theo hướng phát triển.tiến trìnhĐường đi tới.tiến độNhịp độ tiến hành công việc.tiến thoái lưỡng nanTình huống bế tắc, khó xử, tiến không được mà lùi cũng không xong.tiến thoáiTiến và lui (nói khái quát).tiến tớiQuảng Ninh.tiến quânĐem quân đi đánh địch.tiến cửGiới thiệu người có năng lực để người trên sử dụng (cũ).tiến thủCố gắng tiến lên.Tiến XuânMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Tiến NôngMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tiến ChâuMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tiến thânDùng mưu mô hoặc nịnh hót người trên để được cất nhắc.Tiến LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.tiến thảoĐem quân dẹp giặc.Tiến ĐôngMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.tiến cốngNói nước nhỏ dâng hiến những sản vật quý cho nước lớn.Tiến SơnMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Tiến DũngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Tiến PhúcTên một ngôi chùa cổ ở tỉnh Giang Tây (Trung Quốc). Chùa này có một tấm bia khắc chữ rất đẹp. Tương truyền đời Tống, Phạm trọng Yên làm quan ở Bá Dương, có một người học trò nghèo dâng ông một bài thơ, ông mến phục tài bèn cho người học trò kia rập chữ trên bia Tiến Phúc bán lấy tiền cho đỡ nghèo túng. Chưa rập chữ xong thì một đêm, bia bị sét đánh vỡ tan.Tiến ĐứcMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Tiến ThịnhMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Tiến LợiMột xã thuộc thị xã Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.tiến hóa luận.Tiến ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thế (Bắc Giang), h. Lý Nhân (Hà Nam), h. Mê Linh (Vĩnh Phúc), Việt Nam.

Từ có "tiến" ở sau

tiên tiếnỞ vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung.cấp tiếnCó tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ.tịnh tiếntiến dần dần.xúc tiếnTriển khai và đẩy nhanh công việc.thăng tiến(Thăng quan tiến chức, nói tắt) . Được thăng chức, nói chung.bước tiếnThế tiến công, tiến lên phía trước.cải tiếnSửa đổi cho phần nào tiến bộ hơn.lũy tiếnLuỹ tiến.diễn tiếnBiến đổi theo thời gian và theo một đường hướng nhất định.An TiếnMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.tân tiếnTiến bộ và theo những cái mới.tiệm tiếnTiến dần.chậm tiếnKém hơn trình độ giác ngộ chung, hoặc đà phát triển chung.hãnh tiếnThuộc hạng người kém tài năng, cố ngoi lên để đạt danh vị cao, không tương xứng khả năng của chính mình.tiền tiếnĐi đầu, dẫn đầu trong phong trào.tăng tiếnThêm lên và tiến tới.thuyết tiến hóaThuyết cho rằng các loài sinh vật không cố định, mà thay đổi dần dần theo thời gian để thích nghi với môi trường.chủ nghĩa cấp tiếnKhuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và chủ trương thực hiện những cải cách triệt để, nhưng vẫn trong khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản.Sơn TiếnMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cát TiếnMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Vĩnh TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Kim Bôi (Hoà Bình), h. Tràng Định (Lạng Sơn), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.tuần tự nhi tiếnTiến hoặc tiến hành theo đúng một trình tự nhất định.Vũ TiếnMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Tam TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thế (Bắc Giang), h. Núi Thành (Quảng Nam), Việt Nam.Thạch TiếnMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Quang TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Yên (Bắc Giang), h. Sóc Sơn (Hà Nội), Việt Nam.Hàm TiếnMột phường ngoại thành của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, có mã số 22918.Thiệu TiếnMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Ninh TiếnMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Xuân TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.phó tiến sĩHọc vị sát ngay dưới học vị tiến sĩ.Yên TiếnMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Việt TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Bảo Yên (Lào Cai), Việt Nam.Tây TiếnMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quyết TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quản Bạ (Hà Giang), h. Tiên Lãng (Hải Phòng), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.cúng tiếnDâng lễ vật hoặc đóng góp tiền của cho nhà chùa hoặc tổ chức tôn giáo.Thành TiếnMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Nông TiếnMột xã thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Văn TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Lạc (Vĩnh Phúc), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Tường TiếnMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Quảng TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cư M'gar (Đắk Lắk), h. Thống Nhất (Đồng Nai), h. Quảng Trạch (Quảng Bình), tx. Sầm Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.Thượng TiếnMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Châu TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Châu (Nghệ An), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.

Cùng vần "iên", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.