tiến bộ

Tính từ
Tính từ
  1. Trở nên giỏi hơn, hay hơn trước.
    • Học tập tiến bộ.
  2. Có tư tưởng nhằm về hướng đi lên, có tính chất dân chủ, khoa học, quần chúng.
    • Văn học tiến bộ.

Câu ví dụ thêm

  • Tiếng Anh của bạn đã tiến bộ đáng kể.Your English has improved significantly.
  • Tiếng Anh của cô ấy đã tiến bộ đáng kể.Her English has significantly improved.
  • Các sinh viên của chúng ta đang tiến bộ rõ rệt.Our students showed remarkable progress.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 進步.

"tiến bộ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh progressive · advance · progress · advancement · to progress; progressive
🇨🇳 Tiếng Trung 进步 jìn bù · 开明 kāi míng
🇯🇵 Tiếng Nhật 進歩 しんぽ · 前進 ぜんしん · 伸びる のびる · 上達 じょうたつ
🇫🇷 Tiếng Pháp le progrès · progresser · avancé
🇩🇪 Tiếng Đức der Fortschritt
🇷🇺 Tiếng Nga прогресс прогре́сс
🇹🇭 Tiếng Thái ก้าวหน้า kâao-nâa
🇮🇹 Tiếng Ý il progresso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tiếnâm đầu t · vần iên · thanh sắc
bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiến bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.