bộ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 87 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ôvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "bô"

"bộ" là một từ

Danh từ. Cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bộ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bộ"

bộ phậnPhần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể.bộ trưởngNgười đứng đầu lãnh đạo một bộ trong chính phủ.bộ nãoXem nãobộ đồNhững dụng cụ cần thiết của một người làm nghề gì.bộ gõCác nhạc cụ được chơi bằng cách gõ, sử dụng trong khi biểu diễn âm nhạc.bộ hànhĐi bộ.bộ binhBinh chủng của lục quân, quân sĩ đi bộ tác chiến (khi có chiến tranh)bộ mặtHình dung bề ngoài.bộ tướngChức quan võ dưới quyền đại tướng, tướng lĩnh quân đội cấp thấp.bộ độiNgười trong quân đội.bộ quy tắc hiệp sĩTập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ.bộ chỉ huyCơ quan quân sự chỉ huy cấp binh đoàn.bộ chính trịCơ quan có quyền lực tối cao của một đảng cộng sản.bộ bài TâyBộ bài bao gồm có 54 lá bài, trong đó có 52 lá thường: K, Q, J, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, A kết hợp với 4 chất: cơ, rô, chuồn (tép), bích, và hai lá Joker (còn gọi là phăng teo hay chú hề). Khi chơi ai đánh hết bài trước là được.bộ mônBộ phận hợp thành của một ngành, một lĩnh vực khoa học, kĩ thuật, nghệ thuật.bộ thủPhần cơ bản cấu tạo nên chữ Hán hoặc chữ Nôm.bộ tư lệnhCơ quan chỉ huy quân sự cấp liên binh đoàn và tương đương.bộ hạTay chân giúp việc.bộ nhớMột bộ phận dùng cho lưu trữ dữ liệu trong máy tính và cung cấp cho máy chủ khi cần sử dụng, xử lý dữ liệu.bộ đàm(Khẩu ngữ) máy bộ đàm (nói tắt).bộ điệuDáng, vẻ được bộc lộ thông qua cử chỉ, cách đi đứng.bộ lĩnhNhư thủ lĩnh.bộ chuyển đổi xúc tácThiết bị kiểm soát khí thải.bộ đội thông tin liên lạcBộ đội thông tin liên lạc là một lực lượng chuyên môn của quân đội nhiều nước, được trang bị các phương tiện kỹ thuật chuyên ngành để bảo đảm thông tin liên lạc quân sự.bộ tịchCử chỉ kém vẻ tự nhiên nhưng mang nghĩa tiêu cực.bộ quânNhư bộ binh

Từ có "bộ" ở sau

toàn bộTất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể.tiến bộTrở nên giỏi hơn, hay hơn trước.đi bộĐi bằng chân mình, không dùng xe.nhượng bộChịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết.làm bộLàm cao một cách giả dối.cán bộNgười phụ trách một công tác của chính quyền hay đoàn thể.đổ bộĐến vùng đất nào đó của đối phương bằng phương tiện vận tải đường thuỷ hoặc đường không, để tác chiến.chi bộTổ chức cơ sở của một chính đảng.điệu bộCác cử chỉ, động tác của tay, chân, v.v. nhằm diễn đạt một điều gì (nói tổng quát).thắng bộMặc bộ quần áo đẹp.đồng bộ(Chm.) . (Những chuyển động) có cùng chu kì hoặc cùng tốc độ, được tiến hành trong cùng một thời gian, tạo ra một sự phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp với nhau.đường bộĐường đi trên đất liền.lệ bộCách ăn mặc theo lề lối.máy bộ đàmMáy điện thoại mang theo người, thu phát tín hiệu bằng vô tuyến điện.bản bộBộ phận chủ yếu của một cơ quan, tổng bộ, tổng hành dinh.tản bộĐi bộ thong thả để dạo chơi.tiền bộĐội quân phía trước, quân tiên phong.bách bộ(xem từ nguyên 1) Lững thững đi từng bước.lính thủy đánh bộBinh chủng của thủy quân có nhiệm vụ đổ bộ từ biển, mở đường cho lục quân tiến vào đất liền.lỗ bộĐoàn xe vua, có quân hầu cầm binh khí bảo vệ chung quanh.giả bộLàm như là.đảng bộTổ chức đảng ở các cấp, trên chi bộ hoặc liên chi.hạ bộBộ phận sinh dục của nam giới.cục bộThuộc về một bộ phận, phạm vi nào đó so với toàn thể.tổng bộCơ quan chỉ huy trung ương của một đoàn thể chính trị.nam bộMiền phía Nam trong một khu vực.thả bộĐi bộ một cách thong thả và thoải mái.quá bộGhé bước, đi đến (nói một cách lễ độ nhưng cầu kỳ).cấp bộTổ chức của nhà nước, đảng hoặc đoàn thể theo từng cấp, ở địa phương.tài bộTài hoa (dùng với ý mỉa mai).thành bộCấp đảng bộ trong một thành phố.danh bộTập hợp các ký tự được mã hóa đại diện cho 1 hợp đồng nhất định.trung bộPhần đất ở khoảng giữa một nước.tỉnh bộCấp bộ của một chính đảng hay một tổ chức ở một tỉnh.nuôi bộNuôi trẻ mới sinh bằng thức ăn ngoài sữa người.lễ bộCơ quan của triều đình Huế chuyên trông coi việc cúng tế, thi cử và ngoại giao.Cai BộMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.hiệu bộCông trình nhà được xây dựng trong khuôn viên nhà trường.hộ bộMột trong sáu bộ trong triều đình Huế, chuyên trông nom về tài chính và dân sự.tư lệnh bộCơ quan chỉ huy của viên tư lệnh.Bắc Trung BộPhần phía bắc của Trung Bộ Việt Nam có địa bàn từ phía nam Ninh Bình tới phía bắc đèo Hải Vân.tốt bộChỉ đẹp có bề ngoài.non bộNúi giả để làm cảnh trong sân, vườn.sứ bộĐoàn người được cử đi sứ trong thời phong kiến.lại bộCơ quan trong triều đình Huế chuyên trông coi về công vụ và sắp xếp quan lại.tiểu đoàn bộBan chỉ huy của tiểu đoàn.điền bộxem điền bạ.trung đoàn bộNơi ban chỉ huy trung đoàn đóng.

Cùng vần "ô", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.