nuôi bộ

Động từ
Động từ
  1. Nuôi trẻ mới sinh bằng thức ăn ngoài sữa người.

Cấu tạo âm tiết

nuôiâm đầu n · vần uôi · thanh ngang
bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nuôi bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.