nuôi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
uôivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "nuôi"

"nuôi" là một từ

Tính từ, Động từ. (Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) . Được coi như người ruột thịt, tuy không có quan hệ dòng máu. Cha mẹ. Con nuôi cũng quý như con đẻ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nuôi"

Từ có "nuôi" ở sau

Cùng vần "uôi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.