nuôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nuôi"
"nuôi" là một từ
Tính từ, Động từ. (Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) . Được coi như người ruột thịt, tuy không có quan hệ dòng máu. Cha mẹ. Con nuôi cũng quý như con đẻ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nuôi"
nuôi dưỡngNuôi nấng và chăm chút cho tồn tại khoẻ mạnh hoặc phát triển nói chung.nuôi dạyNuôi nấng và dạy dỗ.nuôi nấngNuôi sống và chăm nom săn sóc.nuôi khỉ dòm nhàNhờ cậy không đúng người, dẫn đến kết quả có hại.nuôi lợnNuôi lợn là hoạt động chăn nuôi gia súc có tên là lợn.nuôi ong tay áoNuôi hoặc giúp đỡ kẻ phản phúc, làm hại chủ, người đã giúp mình.nuôi cáo chuồng gàNhư nhà có Lý Thông.nuôi bộNuôi trẻ mới sinh bằng thức ăn ngoài sữa người.nuôi đáĐổ nước vào khay để làm băng đá.
Từ có "nuôi" ở sau
con nuôiCon không phải do chính mình đẻ ra, nhưng được nuôi hoặc được pháp luật công nhận, có nghĩa vụ và quyền lợi như con đẻ; phân biệt với con đẻ.chăn nuôiNuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát).vật nuôiToàn bộ các loài động vật như gia súc, gia cầm, ong, tằm, động vật thủy sản được con người thuần hóa, nuôi giữ.mẹ nuôiNgười đàn bà không sinh ra mình, nhưng nuôi mình hoặc nhận mình làm con.bố nuôiLà người tuy không phải là bố ruột nhưng vẫn chăm sóc ta.gà trống nuôi conChỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con.tía nuôiCha nuôi.gà sống nuôi con.bán trôn nuôi miệngLàm đĩ kiếm sống.anh nuôiQuân nhân làm cấp dưỡng trong quân đội.
Cùng vần "uôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.