chuôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "chuôi"
"chuôi" là một từ
Danh từ. Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn. Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "uôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.