chuội
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "chuôi"
"chuội" là một từ
Động từ. Trụng hoặc luộc sơ qua. Xem đủ nghĩa →
Từ có "chuội" ở sau
nấu chuộiLuộc qua, nấu không cẩn thận. Dúng vào nước sôi.chập chuộiVội vàng, chưa làm kỹ lưỡng và cẩn thận.
Cùng vần "uôi", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.