muội
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "muôi"
"muội" là một từ
Đại từ, Danh từ. Em gái. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "muội"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "muội" ở sau
ám muộiLén lút, mờ ám, không chính đáng, không minh bạch, không rõ ràng.xí muộiMón mận muối sấy khô của Trung Quốc.mông muộiMơ hồ, không rõ ràng.mạo muộiLiều lĩnh (dùng với ý khiêm tốn).ngu muộiNgu dốt, tối tăm, không hiểu biết gì.mê muộiMụ đi, không còn tỉnh táo, sáng suốt.tỉ muộiXem chị em
Cùng vần "uôi", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.