muội

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
uôivần
nặngthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "muôi"

"muội" là một từ

Đại từ, Danh từ. Em gái. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "muội"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "muội" ở sau

Cùng vần "uôi", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.