cuội
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "cuôi"
"cuội" là một từ
Danh từ, Phó từ. Thứ sỏi lớn. Xem đủ nghĩa →
Từ có "cuội" ở sau
đá cuộiLoại đá được nước chảy lâu ngày mài mòn, làm cho các cạnh trở nên tròn và nhẵn, có kích thước từ khoảng 1 đến 10 cm.nhăng cuộiNhảm nhí, vu vơ.chú cuộiChú Cuội là một hình ảnh trên Mặt Trăng do người xưa và các em nhỏ nghĩ ra, dựa trên một truyền thuyết "chú Cuội ngồi gốc cây đa" được mọi người nhắc đến trong ngày Rằm tháng Tám.
Cùng vần "uôi", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.