cuối

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
uôivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "cuôi"

"cuối" là một từ

Danh từ. (Hoặc t.) . Phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng. ). Từ đầu đến cuối. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cuối"

Từ có "cuối" ở sau

Cùng vần "uôi", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.