cuối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "cuôi"
"cuối" là một từ
Danh từ. (Hoặc t.) . Phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng. ). Từ đầu đến cuối. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cuối"
cuối cùngThuộc phần sau hết, chấm dứt.cuối tuầnChỉ những ngày cuối cùng của một tuần, là thứ Bảy, Chủ nhật.Cuối HạMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
Từ có "cuối" ở sau
Cùng vần "uôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.