Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nuối

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
uôivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "nuôi"

"nuối" là một từ

Tính từ. Nói người sắp chết ráng sức chờ người thân để trối trăng. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "uôi", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.