đuối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "đuôi"
"đuối" là một từ
Tính từ. Kém đến mức phải cố gắng lắm thì mới có thể đạt được yêu cầu. Xem đủ nghĩa →
Từ có "đuối" ở sau
chết đuốiChết ngạt do chìm dưới nước.đắm đuối(Cũ) Chìm đắm trong cảnh khổ cực, không có lối thoát.yếu đuốiỞ trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách.cá đuốiCá biển, cùng họ với cá nhám, thân dẹp hình đĩa, vây ngực rộng, xoè hai bên, đuôi dài.
Cùng vần "uôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.