đuối
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗuəj˧˦] · Huế [ʔɗuj˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɗuj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Kém đến mức phải cố gắng lắm thì mới có thể đạt được yêu cầu.
- Sức khoẻ đuối dần.
- Sức học càng ngày càng đuối.
- Đuối lí đành phải im.
- (Cân) thiếu, ít hơn khối lượng thật một chút.
- Cân hơi đuối.
- Chỉ được ba lạng đuối.
"đuối" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | exhausted; weak |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "đuối"
chết đuốiChết ngạt do chìm dưới nước.đắm đuối(Cũ) Chìm đắm trong cảnh khổ cực, không có lối thoát.yếu đuốiỞ trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách.cá đuốiCá biển, cùng họ với cá nhám, thân dẹp hình đĩa, vây ngực rộng, xoè hai bên, đuôi dài.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đuối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.