đuổi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "đuôi"
"đuổi" là một từ
Động từ. Chạy gấp để cho kịp người, xe đã đi trước. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đuổi"
đuổi theoChạy nhanh để gặp kẻ đi trước.đuổi kịpChạy được đến chỗ người hoặc xe cộ đi trước.đuổi bắtĐuổi theo bắt lại.đuổi điXem tống cổ
Từ có "đuổi" ở sau
theo đuổiKiên trì, gắng sức trong những hoạt động nhằm vào một đối tượng, một công việc nào đó, mong đạt cho được mục đích (thường là tốt đẹp).truy đuổiĐuổi theo ráo riết.xua đuổiĐuổi đi một cách khinh bỉ.đánh đuổiDùng vũ lực đuổi kẻ địch ra khỏi một nơi.đeo đuổiKiên trì trong hành động nhằm một mục đích nào đó, không rời bỏ, bất kể khó khăn, thất bại. Nhà nghèo, vẫn đeo đuổi học tập.
Cùng vần "uôi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.