tuổi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
uôivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "tuôi"

"tuổi" là một từ

Danh từ. Thời gian đã qua kể từ khi sinh tính bằng năm đến một thời điểm nào đó. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tuổi"

tuổi thơTuổi còn nhỏ, còn non dại.tuổi thọThời gian sống được của một người, một sinh vật.tuổi tácTuổi của con người (nói khái quát).tuổi giàThời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi.tuổi trẻThời kỳ thanh thiếu niên.tuổi tôiTuổi đứa trẻ được đúng mười hai tháng.tuổi tâyTuổi tính theo năm dương lịch và không tính tuổi mụ; phân biệt với tuổi ta.tuổi taTuổi tính theo năm âm lịch và có cộng thêm tuổi mụ, theo cách tính tuổi cổ truyền; phân biệt với tuổi tây.tuổi thậtTuổi người tính chính xác đến từng tháng hoặc từng ngày.tuổi đầuTuổi của một người, về mặt là tuổi đáng lẽ như thế nào đó (nhưng thực tế lại không thế; hàm ý chê trách hoặc cảm thương)tuổi hoaTuổi còn nhỡ.tuổi đoànThời gian thâm niên của một người trong Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.tuổi ngọcTuổi còn nhỡ.tuổi xế bóngTuổi già như ánh chiều tà.tuổi nghềThời gian thâm niên trong nghề.tuổi hồi xuânLứa tuổi 40 đến 50, khi tâm sinh lí ở độ viên mãn.tuổi thành đinhMười tám đôi mươi đủ để dự việc họ việc làng và đóng thuế đinh.tuổi mụthời gian từ ngày sinh đến cuối năm sinh của đứa trẻ.tuổi đảngThời gian thâm niên của một người ở trong một đảng chính trị.

Từ có "tuổi" ở sau

Cùng vần "uôi", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.