Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trẻ tuổi

Tính từ
Tính từ
  1. Xem trẻ

Câu ví dụ

  • Một người trẻ tuổi muốn gặp bạn.A young person wants to see you.
  • Anh ấy gặp được một người trẻ tuổi tốt bụng.He met a nice young man.
  • Trong ba cậu bé đó, cậu bé trẻ tuổi nhất là người hấp dẫn nhất.Of the three boys, the youngest is the most attractive.

"trẻ tuổi" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga юный ю́ный

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trẻâm đầu tr · vần e · thanh hỏi
tuổiâm đầu t · vần uôi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trẻ tuổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.