trẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tre"
"trẻ" là một từ
Tính từ, Danh từ. Ở vào thời kì còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trẻ"
trẻ emTrẻ nhỏ nói chung.trẻ conNhư trẻ nhỏ nói chung.trẻ trâuĐứa trẻ chăn trâu, bò nói chung.trẻ nhỏTrẻ em nói chung.trẻ trungCó tính thanh niên.trẻ tuổiXem trẻtrẻ ranhTrẻ con tinh nghịch, hỗn láo.trẻ thơTrẻ con còn nhỏ.trẻ hoáLàm cho thành phần gồm có nhiều người trẻ hơn, để có được nhiều nhân tố tích cực hơn.trẻ mỏCon cái còn nhỏ tuổi.trẻ măngRất trẻ, chỉ vừa mới đến tuổi trưởng thành.
Từ có "trẻ" ở sau
ngôn ngữ của giới trẻNói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.giới trẻNgười trong độ tuổi thanh niên và thanh thiếu niêntuổi trẻThời kỳ thanh thiếu niên.bà trẻVợ lẽ của ông nội hoặc ông ngoại.nhà trẻNơi gửi trẻ trong khi bố mẹ đi làm việc.son trẻTrẻ trung mạnh khỏe.gõ đầu trẻDạy học cho trẻ nhỏ (hàm ý đùa hoặc không coi trọng)trai trẻ(Hoặc t.) . Người con trai trẻ tuổi (nói khái quát).vườn trẻCông trình phục vụ gửi trẻ em ở tuổi trước khi đến trường, thường có vườn và sân chơi kèm theo.ông trẻEm trai hoặc em rể của ông nội, bà nội hoặc ông ngoại, bà ngoại.
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.