trẻ
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɛ˧˩] · Huế [ʈɛ˧˨] · Sài Gòn [ʈɛ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ở vào thời kì còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức.
- Thời trẻ.
- Thế hệ trẻ.
- Một người trẻ lâu.
- Sức còn trẻ.
- Còn mới, tồn tại, hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại.
- Nền công nghiệp trẻ.
- Những cây bút trẻ.
- Trẻ tuổi nghề.
- Đứa bé, đứa nhỏ (nói khái quát).
- Có tiếng trẻ khóc.
- Lũ trẻ.
- Yêu trẻ.
- Nuôi dạy trẻ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trẻ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | young · immature · junior · juvenile · underdeveloped · undeveloped |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 年轻 nián qīng · 青年 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 若い わかい · わかい · 若い人たち |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 젊다 jeolda · 젊은이 jeoleuni · 어리다 eorida · 젊은층 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | jeune · jeunesse · jeunes |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | jung |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | молодой молодо́й |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | giovane |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | joven · juventud |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | jong · jeugdig · jeugd · jongeren |
| Tiếng Thuỵ Điển | ung · ungdom |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trẻ"
trẻ emTrẻ nhỏ nói chung.trẻ conNhư trẻ nhỏ nói chung.trẻ trâuĐứa trẻ chăn trâu, bò nói chung.trẻ nhỏTrẻ em nói chung.trẻ trungCó tính thanh niên.ngôn ngữ của giới trẻNói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.giới trẻNgười trong độ tuổi thanh niên và thanh thiếu niêntrẻ tuổiXem trẻtuổi trẻThời kỳ thanh thiếu niên.trẻ ranhTrẻ con tinh nghịch, hỗn láo.trẻ thơTrẻ con còn nhỏ.bà trẻVợ lẽ của ông nội hoặc ông ngoại.nhà trẻNơi gửi trẻ trong khi bố mẹ đi làm việc.trẻ măngRất trẻ, chỉ vừa mới đến tuổi trưởng thành.trai trẻ(Hoặc t.) . Người con trai trẻ tuổi (nói khái quát).son trẻTrẻ trung mạnh khỏe.trẻ hoáLàm cho thành phần gồm có nhiều người trẻ hơn, để có được nhiều nhân tố tích cực hơn.trẻ mỏCon cái còn nhỏ tuổi.gõ đầu trẻDạy học cho trẻ nhỏ (hàm ý đùa hoặc không coi trọng)vườn trẻCông trình phục vụ gửi trẻ em ở tuổi trước khi đến trường, thường có vườn và sân chơi kèm theo.ông trẻEm trai hoặc em rể của ông nội, bà nội hoặc ông ngoại, bà ngoại.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.