trẻ hoá

Động từ
Động từ
  1. Làm cho thành phần gồm có nhiều người trẻ hơn, để có được nhiều nhân tố tích cực hơn.
    • Trẻ hoá đội hình bóng đá
    • Trẻ hoá đội ngũ cán bộ trong công ti.
    • Tội phạm trên không gian mạng đang có xu hướng trẻ hoá.

Cấu tạo âm tiết

trẻâm đầu tr · vần e · thanh hỏi
hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trẻ hoá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.