Động từ
- Làm cho thành phần gồm có nhiều người trẻ hơn, để có được nhiều nhân tố tích cực hơn.
- Trẻ hoá đội hình bóng đá
- Trẻ hoá đội ngũ cán bộ trong công ti.
- Tội phạm trên không gian mạng đang có xu hướng trẻ hoá.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trẻ hoá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.