Danh từ
- Nói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.
"ngôn ngữ của giới trẻ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | teenspeak · chatspeak |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| ngôn | âm đầu ng · vần ôn · thanh ngang |
| ngữ | âm đầu ng · vần ư · thanh ngã |
| của | âm đầu c · vần ua · thanh hỏi |
| giới | âm đầu gi · vần ơi · thanh sắc |
| trẻ | âm đầu tr · vần e · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "ngôn ngữ của giới trẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.