giới

Âm tiết tiếng Việt · có trong 61 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
ơivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "giơi"

"giới" là một từ

Danh từ. Lớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "giới"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "giới"

Từ có "giới" ở sau

thế giớiTổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, nói trong mối quan hệ với nhận thức của con người.biên giớiChỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác.nam giớiGiống đực ở người.cơ giớiCác loại trang bị bằng máy móc trong sản xuất.ngôn ngữ của giới trẻNói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.ranh giớiĐường phân giới hạn giữa hai bên.thiên giới(văn) người kiêng rượu.thế giới quanCách thức nhìn nhận và giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành hệ thống quan điểm thống nhất.nữ giớiPhụ nữ nói chung.nhãn giớiTầm mắt.chiến tranh thế giớiCuộc chiến tranh có quy mô rộng lớn với nhiều quốc gia tham gia.Chiến tranh thế giới thứ nhất(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1914 đến năm 1918.Chiến tranh thế giới thứ hai(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.môi giớiNgười làm trung gian để cho hai bên tiếp xúc, giao thiệp với nhau.bình đẳng giớiĐối xử bình đẳng giữa phụ nữ và nam giới.quân giớiCác thứ vũ khí, đạn dược của quân đội.cơ giới hoáSử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất.cảnh giớiCanh gác, tuần phòng ở phía ngoài để phát hiện địch và kịp thời đối phó.địa giớiĐường ranh giới phân chia các vùng đất, các khu vực hành chính.y giớiGiới những người làm nghề chữa bệnh.trừng giớiPhạt để răn.giáp giớiCó chung một biên giới.thọ giớiNhận vào khuôn khổ giới cấm.hạ giớiThế giới của người trần trên mặt đất; đối lập với thượng giới.khí giớiCũ Vũ khí.chính giớiTừ dùng để chỉ chung những người hoạt động chính trị hoặc những người trong chính phủ.tam giớiBa cõi, là dục giới, sắc giới và vô sắc giới, trong trời đất, theo quan niệm của đạo Phật; cũng dùng để chỉ chung thế giới.thương giớiTừ chỉ các nhà buôn nói chung (cũ).mốc giớiMốc đánh dấu giới hạn giữa hai khu vực, hai địa phận liền nhau.tịnh giớiGiữ hoàn toàn pháp giới nhà Phật như ăn chay, không sát sinh.nhà trừng giớiNơi giam người phạm tội chưa đến tuổi thành niên với mục đích giáo dục và cải tạo.học giớiNhững người làm công tác học thuật nói chung.thượng giớiCõi trời, theo tôn giáo.trai giớiĂn chay và theo đúng những quy tắc của việc cúng lễ.ma giớiÂm ảnh.tô giớiKhu đất mà các đế quốc xưa chiếm của Trung Quốc để cho họ đến buôn bán.giải giớiLàm cho vũ khí (của một lực lượng vũ trang) không còn có khả năng được sử dụng vào mục đích chiến tranh nữa.thụ giớiNói nhà sư chịu theo những điều cấm giới của Phật giáo.ngũ giớiNăm điều răn của Phật giáo là không sát sinh, không trộm cắp, không tà dâm, không nói bậy, không uống rượu.phá giớiNói thầy tu không giữ đúng được những điều cấm kỵ.kinh giớiLoài cây nhỏ, cùng họ với bạc hà, lá có mùi thơm, dùng làm gia vị hay làm thưốc.giáo giớiTừ chỉ những người dạy học.báo giớiChỉ tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực báo chí.

Cùng vần "ơi", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.