Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tô giới

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khu đất mà các đế quốc xưa chiếm của Trung Quốc để cho họ đến buôn bán.

Cấu tạo âm tiết

tôâm đầu t · vần ô · thanh ngang
giớiâm đầu gi · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tô giới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.