tịnh giới

Động từ
Động từ
  1. Giữ hoàn toàn pháp giới nhà Phật như ăn chay, không sát sinh.

Cấu tạo âm tiết

tịnhâm đầu t · vần inh · thanh nặng
giớiâm đầu gi · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tịnh giới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.