tịnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 36 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
inhvần
nặngthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "tinh"

"tịnh" là một từ

Phó từ. Không có gì cả, không còn gì cả, không một chút gì. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tịnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tịnh"

Tịnh độ tôngMột trường phái Phật giáo Đại thừa.tịnh tài(nghĩa đen) tiền sạchtịnh đếCùng một đài, một cuống.tịnh vôHoàn toàn không có.Tịnh Ấn TâyMột xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh ChâuMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh ThớiMột xã thuộc thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Tịnh AnMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh SơnMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.tịnh xáNơi thờ tự của hệ phái Khất sĩ.Tịnh LongMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh HàMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh Ấn ĐôngMột xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh GiangMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh TràMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh BìnhMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh ThiệnMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh MinhMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.tịnh thất(Phật giáo) Một am thất nhỏ trong tịnh xá dành riêng cho từng tu sĩ Phật giáo.Tịnh KhêMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh HiệpMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh ĐôngMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh BắcMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh ThọMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh PhongMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh KỳMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.tịnh giớiGiữ hoàn toàn pháp giới nhà Phật như ăn chay, không sát sinh.Tịnh HoàMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.

Từ có "tịnh" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.