Định nghĩa
- Thoát vòng sống chết, tới nơi sung sướng, theo Phật giáo.
Cấu tạo âm tiết
| siêu | âm đầu s · vần iêu · thanh ngang |
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
| tịnh | âm đầu t · vần inh · thanh nặng |
| độ | âm đầu đ · vần ô · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "siêu sinh tịnh độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.