siêu sinh tịnh độ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thoát vòng sống chết, tới nơi sung sướng, theo Phật giáo.

Cấu tạo âm tiết

siêuâm đầu s · vần iêu · thanh ngang
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
tịnhâm đầu t · vần inh · thanh nặng
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "siêu sinh tịnh độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.