Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

siêu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 49 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
iêuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "siêu"

"siêu" là một từ

Danh từ, Tiền tố. Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "siêu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "siêu"

siêu thịCửa hàng tự phục vụ, bày bán nhiều mặt hàng như thực phẩm, đồ uống, dụng cụ gia đình và các loại vật dụng cần thiết khác.siêu hư cấuHư cấu về hư cấu.siêu âmDao động âm với tần số cao hơn tần số người nghe thấy được (lớn hơn 20. 000 Hz); còn gọi là sóng siêu âm.siêu cườngMạnh hơn hẳn.siêu nhiênVượt ra khỏi phạm vi tự nhiên, không thể giải thích bằng quy luật tự nhiên.siêu nhânNgười được coi là siêu đẳng, là vượt lên hẳn so với giới hạn khả năng của con người. Anh hùng không phải là siêu nhân.siêu quốc giaVượt lên giới hạn của quốc gia, chính phủ, nhà nước.siêu nạpQuá trình tăng công suất của động cơ đốt trong bằng cách nén luồng khí đi vào động cơ từ công suất của trục truyền động.siêu mẫuNgười mẫu thời trang rất nổi tiếng và thành công.siêu âm timKỹ thuật dùng sóng siêu âm trong y học để kiểm tra tim.siêu thứcCác kiến thức và thấu hiểu về suy nghĩ của chính bản thân.siêu hìnhPhi vật chất.siêu dẫnHiện tượng vật lý xảy ra trong một số vật liệu ở nhiệt độ đủ thấp và từ trường đủ nhỏ, đặc trưng bởi điện trở bằng 0 dẫn đến sự suy giảm nội từ trường.siêu dữ liệuThông tin về thông tin — trường dữ liệu trong một tập tin hay tài liệu máy tính, chỉ ra các thuộc tính của tập tin, thường dành cho máy đọc để phân loại tập tin mà không dành cho việc đọc trực tiếp bởi con người.siêu hình họcPhương pháp tư tưởng duy tâm, không dựa vào những điều kiện cụ thể của không gian và thời gian mà xét sự vật, chỉ nhìn thấy sự vật riêng lẻ mà không nhìn thấy mối liên quan giữa các sự vật, chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn thể, chỉ nhìn thấy sự hòa hợp của sự vật mà không nhìn thấy mâu thuẫn của sự vật, do đó có những nhận định xa thực tế, mơ hồ, không phù hợp với sự phát trisiêu phàmVượt lên trên những người thường hoặc những điều thường thấy.siêu đẳngVượt ra ngoài bậc thường.siêu trứngCho ra nhiều trứng hơn bình thường; năng suất trứng cao.siêu thoátLinh hồn người đã khuất được lên cõi cực lạc, theo quan niệm của đạo Phậtsiêu đoạn tínhThuộc về hoặc liên quan đến các đặc trưng ngữ âm (như thanh điệu, trọng âm, ngữ điệu) bao trùm lên những đơn vị lớn hơn một âm vị (như âm tiết, từ, ngữ hay câu); phân biệt với đoạn tính.siêu việtVượt lên trên các cái thông thường.siêu tự nhiên.siêu độCứu vớt ra khỏi bến mê.siêu quầnVượt lên trên người thường.siêu đối xứng(Vật lý học) Một nguyên lý liên kết các thuộc tính của các hạt có spin khác nhau.siêu tuyệtVượt lên trên hết thảy.siêu máy tínhLoại máy tính vượt trội trong khả năng và tốc độ xử lý.siêu sinhVượt qua khỏi vòng lặp sinh tử, luân hồi.siêu đế quốc(Chủ nghĩa) Lý luận sai lầm của bọn xã hội đệ nhị quốc tế, cho rằng những tổ chức tư bản có tính chất quốc tế như tờ-rớt, các-ten,. . . có thể làm cho mâu thuẫn giữa các nước đế quốc đỡ gay gắt, do đó hễ phát triển các tổ chức ấy ra thì tránh được chiến tranh đế quốc.siêu hiện thực(Chủ nghĩa) Quan niệm nghệ thuật chủ trương thoát ly hiện thực, vượt qua đạo đức của xã hội, để miêu tả những điều tưởng tượng chủ quan của mình.siêu thanhNhư siêu âm. Máy bay phản lực siêu thanh.siêu thựcPhong trào văn học nghệ thuật ở thế kỷ 20, các tác phẩm thể hiện những thứ không tưởng trong đời sống thực.siêu loạiVượt lên trên các loại thường có.siêu khoangCông nghệ cho phép giảm ma sát tác động của môi trường nước giúp ngư lôi chuyển động với tốc độ rất cao so với các ngư lôi thông thường.siêu điện thế(Vật lý học) Điện thế cao bất thình lình, trên trịỉ số bình thường rất nhiều, làm cho các máy có thể hư hỏng.siêu cường quốcCường quốc vượt xa các cường quốc khác về quân sự, kinh tế.siêu sinh tịnh độThoát vòng sống chết, tới nơi sung sướng, theo Phật giáo.siêu đaoBinh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém.siêu ngôn ngữNgôn ngữ dùng để miêu tả một ngôn ngữ khác.siêu tân tinhNgôi sao tăng độ sáng đột nhiên, nhanh và mạnh do toàn bộ năng lượng hạt nhân của nó được giải phóng cùng một lúc.

Từ có "siêu" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.