Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

siêu khoang

Danh từ
Danh từ
  1. Công nghệ cho phép giảm ma sát tác động của môi trường nước giúp ngư lôi chuyển động với tốc độ rất cao so với các ngư lôi thông thường.

Cấu tạo âm tiết

siêuâm đầu s · vần iêu · thanh ngang
khoangâm đầu kh · vần oang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "siêu khoang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.