khoang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "khoang"
"khoang" là một từ
Danh từ, Tính từ. Khoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khoang"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "khoang" ở sau
khoe khoang(thường dùng với hàm ý xấu).siêu khoangCông nghệ cho phép giảm ma sát tác động của môi trường nước giúp ngư lôi chuyển động với tốc độ rất cao so với các ngư lôi thông thường.Bản KhoangMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Chiềng KhoangMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cùng vần "oang", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.