toang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "toang"
"toang" là một từ
Phó từ. Rộng ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "toang"
toang hoác(kng.; thường dùng phụ sau một số.toang hoangĐể mở toang, do thiếu cẩn thận.toang toácNói người đàn bà nói to và nói nhiều.toang toangNói to khiến mọi người đều nghe thấy.
Từ có "toang" ở sau
Cùng vần "oang", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.