toang hoác

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. (kng.; thường dùng phụ sau một số.
Động từ
  1. Có độ mở, độ hở quá mức cần thiết, để lộ cả ra ngoài, trông chướng mắt.
    • Cửa mở toang hoác.
    • Thủng toang hoác.

Cấu tạo âm tiết

toangâm đầu t · vần oang · thanh ngang
hoácâm đầu h · vần oac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "toang hoác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.