loang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "loang"
"loang" là một từ
Động từ. Lan rộng ra dần dần. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "loang"
loang lổCó những mảng màu hoặc vết bẩn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu.loang toàngLung tung, bừa bãi.loang loángBóng nhẵn và sáng, phản chiếu ánh sáng chập chờn nhiều phương.loang loãngHơi loãng.
Cùng vần "oang", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.