loảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "loang"
"loảng" là một từ
Tính từ. xem loãng Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "loảng"
loảng xoảngTừ mô phỏng tiếng phát ra đanh và vang xa như tiếng của những vật bằng kim loại, sành, sứ va chạm mạnh vào nhau.loảng choảngTiếng bát đĩa hay đồ kim loại xô vào nhau.
Cùng vần "oang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.