loáng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "loang"
"loáng" là một từ
Phó từ, Danh từ. Thoáng qua. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "loáng"
loáng thoángChỉ thấy được thưa thớt chỗ có chỗ không, lúc có lúc không.loáng choángChóng mặt, lảo đảo.
Từ có "loáng" ở sau
sáng loángPhát ra ánh sáng lấp lánh.bóng loángBóng đến mức ánh lên, có thể phản chiếu được.loang loángBóng nhẵn và sáng, phản chiếu ánh sáng chập chờn nhiều phương.lấp loángNói ánh sáng chập chờn khi có khi không.
Cùng vần "oang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.