Tính từ
- Chỉ thấy được thưa thớt chỗ có chỗ không, lúc có lúc không.
- Mưa bắt đầu rơi loáng thoáng mấy hạt.
- Loáng thoáng có vài ba người qua lại.
- Chỉ ghi nhận được một vài nét thoáng qua, không rõ ràng, cụ thể.
- Thấy bóng người loáng thoáng ngoài sân.
- Nhớ loáng thoáng.
- Nghe loáng thoáng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "loáng thoáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.