loáng thoáng

Tính từ
Tính từ
  1. Chỉ thấy được thưa thớt chỗ có chỗ không, lúc có lúc không.
    • Mưa bắt đầu rơi loáng thoáng mấy hạt.
    • Loáng thoáng có vài ba người qua lại.
  2. Chỉ ghi nhận được một vài nét thoáng qua, không rõ ràng, cụ thể.
    • Thấy bóng người loáng thoáng ngoài sân.
    • Nhớ loáng thoáng.
    • Nghe loáng thoáng.

Cấu tạo âm tiết

loángâm đầu l · vần oang · thanh sắc
thoángâm đầu th · vần oang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "loáng thoáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.