thoáng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "thoang"
"thoáng" là một từ
Phó từ, Tính từ. Vút qua. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thoáng"
Từ có "thoáng" ở sau
loáng thoángChỉ thấy được thưa thớt chỗ có chỗ không, lúc có lúc không.thấp thoángKhi ẩn, khi hiện một cách nhanh chóng.thoang thoángPhớt qua nhanh chóng.
Cùng vần "oang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.