Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thoáng đãng

Tính từ
Tính từ
  1. Thoáng, rộng rãi và sáng sủa, gây cảm giác dễ chịu.
    • căn phòng thoáng đãng
    • không gian thoáng đãng

Câu ví dụ thêm

  • Bầu trời rất thoáng đãng bởi vì trăng tròn.The night is very clear because the moon is full.

"thoáng đãng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 开阔 kāi kuò

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thoángâm đầu th · vần oang · thanh sắc
đãngâm đầu đ · vần ang · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "thoáng đãng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.