khoáng đãng

Tính từ
Tính từ
  1. Rộng và thoáng.
    • Gian phòng khoáng đãng.
  2. Nói tính tình, tư tưởng rộng rãi.

Cấu tạo âm tiết

khoángâm đầu kh · vần oang · thanh sắc
đãngâm đầu đ · vần ang · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "khoáng đãng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.