đãng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đang"
Từ bắt đầu bằng "đãng"
Từ có "đãng" ở sau
thoáng đãngThoáng, rộng rãi và sáng sủa, gây cảm giác dễ chịu.dâm đãngCó tính bừa bãi trong những ham muốn thoả mãn nhục dục.quang đãngThoáng và có vẻ rộng rãi.khoáng đãngRộng và thoáng.phóng đãngBừa bãi, không chịu theo phép tắc, kỉ luật gì.du đãngKẻ lêu lổng chơi bời, không chịu lao động.lãng đãngỞ trạng thái di động chậm chạp, nhẹ nhàng, khi ẩn khi hiện, khi gần khi xa, mờ mờ ảo ảo.sao đãngXem phân tâm
Cùng vần "ang", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.