đàng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đang"
"đàng" là một từ
Danh từ. (Từ địa phương, Trung Bộ) xem đường Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đàng"
đàng hoàng(Người) có học vấn, tốt bụng, không phải là người xấu.đàng điếmchỉ những cái gì đó không được lành mạnh
Từ có "đàng" ở sau
điếm đàngLối sống trai gái lăng nhăng bậy bạ, không có nhân cách.Bạch ĐàngMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
Cùng vần "ang", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.